Hanoi Golf Club

Địa chỉ: Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội,
ĐT: 
0435 991 365
Chi tiết sân

Nằm ngay sát chân núi, cách sân bay Nội Bài 15 phút đi xe và cách trung tâm Hà Nội 40 phút đi bằng ô tô, Hanoi Golf Club ( Hay còn được các golfer gọi với cái tên sân golf Minh Trí ) là sân golf lý tưởng để các golf thủ thể hiện niềm đam mê của mình.

Với diện tích 108 ha, Hanoi Golf Club được biết đến là sân golf đầu tiên và duy nhất do người Nhật Bản xây dựng và quản lý tại Việt Nam. Nhờ ưu thế về chất lượng sân và dịch vụ hoàn hảo, sân golf Hà Nội đã và đang chứng tỏ đẳng cấp quốc tế của mình, được dân chơi golf đánh giá cao.

Bắt đầu đi vào hoạt động từ tháng 11 năm 2006, 18 lỗ golf rộng và dài, trải mình trên những sườn đồi thoai thoải đã thử thách mọi tay golf. Hiện nay sân đã nâng cấp lên 27 hố. Ông Susumu Fujitwara - một nhà thiết kế sân golf nổi tiếng của Nhật Bản, đã từng thiết kế trên 30 sân golf tại khu vực Kansai (Nhật Bản), Hải Nam (Trung Quốc) đồng thời cũng là người nghiên cứu và thiết kế sân golf Hanoi Golf Club cho biết: “Lần đầu đặt chân tới đây, tôi vô cùng bất ngờ trước vẻ đẹp và sự hấp dẫn của cảnh quan cũng như điều kiện thiên nhiên của nơi này. Tôi lập tức nhận ra đây là nơi lý tưởng để xây dựng một sân golf cao cấp vì nó hội tụ đầy đủ các yếu tố như cảnh sắc thiên nhiên, địa hình, nhiệt độ, khí hậu...”.

Sân golf với những thảm Green mịn màng được thiết kế khá rộng, hơi gợn sóng, tạo cảm giác phóng khoáng, giàu tính hấp dẫn, thể hiện ở khả năng linh động đa chiều của mỗi lỗ golf. Ngoài ra theo từng vị trí của Tee, sân golf luôn mang đến cho người chơi kể cả người mới bắt đầu hay những golf thủ chuyên nghiệp sự hài lòng, thú vị.

Cỏ trên sân cũng rất quan trọng bởi nó ảnh hưởng trực tiếp tới từng đường bóng của các golf thủ. Toàn bộ thảm cỏ, đường golf ở đây được trồng bằng loại loại cỏ Tip ton 328 là loại cỏ tốt nhất và được chăm sóc hàng ngày bằng công nghệ, kỹ thuật tiên tiến dưới sự chỉ đạo đầy kinh nghiệm của các chuyên gia quản lý sân cỏ.

Chính vì vậy mà khi đến với Hanoi Golf Club các golf thủ luôn có cảm giác thực sự thoải mái để tận hưởng niềm đam mê của mình.

Tin tức sân golf

Với diện tích 108 ha, Hanoi Golf Club được biết đến là sân golf đầu tiên và duy nhất do người Nhật Bản xây dựng và quản lý tại Việt Nam. Sân golf với những thảm Green mịn màng được thiết kế khá...

Danh mục tiện nghi

  • Phòng nghỉ
  • Phòng thay đồ
  • Showers
  • Xe kéo bao gậy
  • Thuê gậy
  • Cửa hàng dụng cụ
  • Club house
  • Sân tập
  • Xe điện

Thông số kỹ thuật

A to B

Tees Par Slope RatingYardage
Black 7214574.8 6849
Blue 7212271.0 6415
White 7212271.0 5856
Red 7211872.0 5304

A to C

Tees Par Slope RatingYardage
Black 7214574.8 6841
Blue 7211371.0 6426
White 7212271.0 5832
Red 7211872.0 5223

B to C

Tees Par Slope RatingYardage
Black 7214574.8 6822
Blue 7212271.0 6383
White 7212271.0 5874
Red 7211872.0 5364
Xem thêm

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

A to B

Descrition Slope Rating 1 2 3 4 5 6 7 8 9Out 10 11 12 13 14 15 16 17 18 InTotal
Black14574.8 366 342 364 410 185 600 393 194 5803434 405 356 557 143 556 374 184 410 430 3415 6849
Blue12271.0 356 307 350 395 165 565 371 165 5553229 378 333 517 123 520 357 165 382 411 3186 6415
White12271.0 338 240 290 370 147 510 335 152 5252907 348 306 484 105 502 319 126 361 398 2949 5856
Red11872.0 312 220 258 347 117 453 273 125 4752580 340 300 440 90 437 303 102 341 371 2724 5304
Par 4 4 4 4 3 5 4 3 536 4 4 5 3 5 4 3 4 4 36 72

A to C

Descrition Slope Rating 1 2 3 4 5 6 7 8 9Out 10 11 12 13 14 15 16 17 18 InTotal
Black14574.8 366 342 364 410 185 600 393 194 5803434 368 381 570 146 430 426 200 360 526 3407 6841
Blue11371.0 356 307 350 395 165 565 371 165 5553229 348 361 538 138 406 402 178 336 490 3197 6426
White12271.0 338 240 290 370 147 510 335 152 5252907 318 332 511 120 383 362 153 306 440 2925 5832
Red11872.0 312 220 258 347 117 453 273 125 4752580 280 309 466 106 365 351 120 256 390 2643 5223
Par 4 4 4 4 3 5 4 3 536 4 4 5 3 4 4 3 4 5 36 72

B to C

Descrition Slope Rating 1 2 3 4 5 6 7 8 9Out 10 11 12 13 14 15 16 17 18 InTotal
Black14574.8 405 356 557 143 556 374 184 410 4303415 368 381 570 146 430 426 200 360 526 3407 6822
Blue12271.0 378 333 517 123 520 357 165 382 4113186 348 361 538 138 406 402 178 336 490 3197 6383
White12271.0 348 306 484 105 502 319 126 361 3982949 318 332 511 120 383 362 153 306 440 2925 5874
Red11872.0 340 300 440 90 437 303 102 341 3712724 280 306 466 106 365 351 120 256 390 2640 5364
Par 4 4 5 3 5 4 3 4 436 4 4 5 3 4 4 3 4 5 36 72