Bảng giá sân golf Việt Nam cập nhật giá và tình trạng các sân golf Việt Nam dịp Tết Nguyên Đán 2026
Giá 18 hố tại bảng áp dụng khách hàng đặt sân qua Alegolf bao gồm xe điện đi chung
Kính chúc quý khách có một kỳ nghỉ lễ trọn vẹn niềm vui.
BẢNG GIÁ SÂN GOLF VIỆT NAM – TẾT NGUYÊN ĐÁN 2026
| No. | Vietnam Golf Course | Tết Nguyên Đán | Giá áp dụng dịp lễ | CTKM Tại sân/ Ngày lễ áp dụng |
Ghi chú | |
| Alegolf | Giá sân | |||||
SÂN GOLF FLC |
||||||
| 1 | FLC Hạ Long |
Từ 16/2 – 20/2 | 2.950.000 | 3.660.000 | Tặng ăn |
Phụ thu 400k |
| 2 | FLC Sầm Sơn | 2.450.000 | 4.000.000 | |||
| 3 | FLC Quy Nhơn | 2.050.000 | 3.500.000 | |||
| 4 | FLC Quảng Bình | 2.000.000 | 3.500.000 | |||
SÂN GOLF VINPEARL |
||||||
| 5 | Vinpearl Hải Phòng |
Từ 16/2 – 20/2 |
3.550.000 | 4.300.000 | Tặng nước | Không mở đèn |
| 6 | Vinpearl Nha Trang | 3.600.000 | 4.600.000 | |||
| 7 | Vinpearl Nam Hội An | 3.600.000 | 4.600.000 | |||
| 8 | Vinpearl Phú Quốc | 3.600.000 | 4.600.000 | |||
| 9 | Vinpearl Củ Chi | Từ 16/2 – 22/2 | 3.050.000 | 3.850.000 | ||
BRG GOLF COURSE |
||||||
| 9 | King’s Island – Lakeside |
Từ 15/2 – 21/2 | ||||
| Khách nội địa + có thẻ cư trú | 3.500.000 | 4.600.000 | ||||
| Khách Inbound | 4.100.000 | 5.200.000 | ||||
| 10 | King’s Island – Mountain |
Từ 15/2 – 21/2 | Tặng nước | |||
| Khách nội địa + có thẻ cư trú | 3.500.000 | 4.700.000 | ||||
| Khách Inbound | 4.100.000 | 5.200.000 | ||||
| 11 | King’s Island – King |
Từ 15/2 – 21/2 | ||||
| Khách nội địa + có thẻ cư trú | 3.800.000 | 4.800.000 | ||||
| Khách Inbound | 4.100.000 | 5.200.000 | ||||
| 12 | Legend Valley Golf ( BRG Hà Nam) | Từ 15/02 tới 21/02 | 2.900.000 | 3.950.000 | không mở giờ đèn | |
| 13 | Ruby Tree Golf Resort – Hải Phòng | Từ 15/2 tới 21/2 | 2.950.000 | 3.800.000 | ||
| 14 | Golden Sands Golf Resort – BRG Huế |
Từ 15/02 tới 21/02 | 2.200.000 | 2.550.000 | ||
| 15 | Legend Hill Golf Resort – Sóc Sơn | Từ 14/02 tới 22/02 | 4.490.000 | 5.290.000 | ||
| 16 | Legend Da Nang | Từ 15/02 tới 21/02 | ||||
| Khách nội địa | 2.800.000 | 3.350.000 | ||||
| Khách inboud | 3.050.000 | 3.500.000 | ||||
SÂN GOLF MIỀN BẮC |
||||||
| 17 | Sono Felice Hải Phòng |
Từ 14/02 tới 22/02 | ||||
| Khách Việt Nam | 2.650.000 | 3.350.000 | ||||
| Khách inbound | 3.000.000 | 3.500.000 | ||||
| 18 | Tràng An Golf Resort | Từ 16/02 tới 20/02 | 2.500.000 | 3.500.000 | Alegolf tặng ăn | |
| 19 | Chí Linh Golf Club |
Từ 16/02 tới 17/02 | Đóng cửa | |||
| Từ 18/02 tới 22/02 | 3.200.000 | 3.600.000 | Tặng ăn ngày 18,19 | |||
| 20 | Sapa Grand Golf |
Từ 16/02 tới 17/02 | Đóng cửa | |||
| Từ 18/2 tới 19/2 | 2.000.000 | 2.520.000 | ||||
| 21 | Corn Hills Lục Nam – Đồi Ngô |
Ngày 17/02 | Đóng cửa | |||
| Từ 16/02 tới 20/02 | ||||||
| Từ 5:30 – 7:00 | 2.280.000 | 2.550.000 | Ngày 16 chỉ nhận tee sáng) | |||
| Từ 7:00 – 14.30 | 2.580.000 | 2.850.000 | ||||
| Sau 14:31 | 1.930.000 | 2.100.000 | ||||
| 22 | Dragon Golf Links – Đồi Rồng | Ngày 16/2 | 3.100.000 |
3.500.000 | Tặng Voucher ăn | nhận khách tới 8h |
| Ngày 17/2 | bắt đầu nhận khách từ 11h 20 | |||||
| Ngày 18/2- 19/2 | ||||||
| 23 | Tuần Châu Golf Resort | Ngày 15/2- 17/2 | Đóng cửa | |||
| Từ 18/02 tới 20/02 | 3.000.000 | 4.000.000 | Tặng ăn | Phụ thu 300k | ||
| 24 | Royal Golf Club – Yên Thắng | Chiều ngày 16/2 Sáng 17/02 |
Đóng cửa | |||
| Sáng 16/2 Chiều 17/02 đến 20/2 |
2.650.000 | 3.400.000 | ||||
| 25 | Từ 16/02 tới 17/02 | Đóng cửa | ||||
| Từ 18/02 tới 22/02 | 3.700.000 | 3.950.000 | Tặng ăn | |||
| 26 | Hilltop Valley Golf Club- Hòa Bình | Từ 16/02 tới 17/02 | Đóng cửa |
|||
| Từ 18/02 tới 20/02 | 2.700.000 | 2.800.000 | Tặng ăn | Nhận khách đến 13h | ||
| 27 | Móng Cái Golf | Ngày 16/02 | 1.250.000 |
1.500.000 | Nhận tee trước 7:30, chiều sân đóng cửa | Phụ thu 300k |
| Ngày 17/02 | Sáng sân đóng cửa, chiều nhận tee từ 12h | |||||
| Từ 18/02 tới 22/02 | Tee sáng 6:00-8:00, chiều từ 12:00. | |||||
| 28 | Phoenix Golf Resort | Từ 15/2 đến 22/2 |
||||
| Khách nội địa + có thẻ cư trú | 3.125.000 | Tặng ăn | ||||
| Khách inbound | 3.475.000 | 3.750.000 | ||||
| 29 | Amber Hill Golf (Yên Dũng) |
Từ 16/2 đến 17/2 | Đóng cửa | |||
| Từ 18/2 đến 20/2 | 2.830.000 | 3.150.000 | Tặng ăn | |||
| 30 | Sân golf Việt Yên | Từ 15/2 đến 19/2 | 3.250.000 | 3.350.000 | Tặng ăn | Ngày 16 chỉ nhận khách đến tee 10:00 |
| Ngày 17/02 | Đóng cửa | |||||
| Ngày 20/02 | 2.250.000 | 2.350.000 | Tặng ăn | |||
| 31 | Sky Lake Golf & Resort (Sky) | Từ 16/2 đến 20/2 | ||||
| Trước 11:36 | 3.570.000 | 4.000.000 | ||||
| Sau 11:36 | 3.310.000 | 3.700.000 | ||||
| 32 | Long Biên Golf Course | UPDATE | ||||
| Từ 05:00 – 10:29 | 4.050.000 | |||||
| Từ 10:30 – 15:30 | 3.800.000 | |||||
| Sau 15h31 | 3.200.000 | |||||
| 33 | Tam Đảo Golf Resort | Từ 15/2 đến 18/2 | Đóng cửa | |||
| Từ 19/2 đến 20/2 | ||||||
| Từ 5:00 – 14:59 | 3.400.000 | 3.500.000 | ||||
| Sau 15h | 2.450.000 | 2.500.000 | ||||
| 34 | Heron Lake Golf | Từ 16/2 đến 17/2 | Đóng cửa | |||
| Từ 18/2 đến 22/2 | 3.050.000 | 3.600.000 | Tặng ăn | |||
| 35 | Đai Lai Golf Club |
Từ 14/2 đến 22/2 (16/2 đóng cửa từ 17h, 17/2 mở cửa sau 9h) | ||||
| Từ 5:00- 15:00 | 2.900.000 | 2.950.000 | Tặng nước, cà phê, voucher suất ăn | |||
| Sau 15:00 | 1.940.000 | 1.990.000 | ||||
| 36 | Yên Bái Star Golf | UPDATE | Đóng cửa | Đóng cửa | ||
| Từ 25/1 đến 2/2 | 1.980.000 | |||||
| 37 | Văn Lang Empire Golf Club | Từ 16/2 đến 19/2 | 2.850.000 | 3.500.000 | Tặng ăn | |
| 38 | Silk Path Đông Triều Golf Club | Từ 17/2 đến 21/2 | 3.200.000 | 3.900.000 | ||
| Glory Golf Club – Thái Nguyên |
Từ 16/2 đến 20/2 | 1.500.000 | Tặng ăn | |||
| Từ 21/2 đến 22/2 | 2.000.000 | Tặng ăn | ||||
| Vân Trì Golf Club |
Từ 17/2 đến 18/2 | Đóng cửa |
||||
| Ngày 16, 19,20/2 | 7.050.000 | |||||
| 39 | Hanoi Golf Club | UPDATE | ||||
| Trước 15h | 3.500.000 | |||||
| Sau 15h | 2.500.000 | |||||
SÂN GOLF MIỀN TRUNG |
||||||
| 40 | KN Cam Ranh | Từ 17/2 đến 21/2 | 3.000.000 | 4.082.000 | ||
| 41 | The Dalat at 1200 | Từ 16/2 đến 20/2 | 2.150.000 |
3.500.000 | ||
| 42 | Cửa Lò Golf Resort |
Ngày 17/2 | Đóng cửa |
|||
| Từ 14/2 đến 22/2 | 2.450.000 | 2.770.000 | ||||
| 43 | Mường Thanh Xuân Thành | UPDATE | 2.350.000 | 2.650.000 | ||
| 44 | Mường Thanh Diễn Lâm | Từ 16/2 đến 20/2 | 2.150.000 | 2.500.000 | ||
| 45 | Laguna Lăng Cô Golf Club | Từ 16/2 đến 19/2 | ||||
| Khách Việt Nam | 2.500.000 | 3.100.000 | ||||
| Khách inbound | 3.300.000 | 4.500.000 | ||||
| 46 | Ba Na Hills Golf Club |
Từ 16/2 đến 20/2 | ||||
| Khách Việt Nam | 3.200.000 | UPDATE | ||||
| Khách inbound | 3.900.000 | UPDATE | ||||
| 47 | Montgomerie Links | Từ 16/2 đến 22/2 | ||||
| Khách Việt Nam | 2.900.000 | 4.650.000 | ||||
| Khách nước ngoài | 3.800.000 | |||||
| 48 | Da Lat Palace Golf Club | Từ 16/2 đến 20/2 | 2.450.000 | 3.750.000 | ||
| 49 | SAM Tuyền Lâm Golf Resort | Từ 15/2 đến 19/2 | 2.450.000 | 2.600.000 | ||
| 50 | Diamond Bay Golf | Từ 15/2 đến 19/2 | 2.850.000 | 4.400.000 | ||
| 51 | Anara Bình Tiên Golf |
Từ 16/2 đến 20/2 | 2.400.000 | 3.000.000 | Tặng ăn | |
| 52 | Hoiana Shores Golf Club | UPDATE | ||||
| Khách Việt Nam | 3.900.000 | 4.300.000 | ||||
| Khách inbound | 4.650.000 | 6.000.000 | ||||
| Blue Diamond Golf Links (Bảo Ninh) – Quảng Trị |
Từ 16/2 đến 22/2 | 1.850.000 | 1.900.000 | |||
SÂN GOLF MIỀN NAM |
||||||
| 53 | Sea Links Golf Club | Từ 16/2 đến 22/2 | 2.600.000 | 3.300.000 | Phụ thu 300k | |
| 54 | NovaWorld Phan Thiet Golf Club | Từ 16/2 đến 22/2 | 2.500.000 | 3.500.000 | ||
| 55 | The Bluffs Ho Tram | Từ 16/2 đến 21/2 | 3.800.000 | 6.150.000 | ||
| 56 |
Eschuri Vũng Bàu
|
UPDATE | ||||
| Khách ở các resort khách sạn của Sun Group |
2.850.000 | 3.000.000 | 1 suất ăn nhẹ + 1 đồ uống không cồn | |||
| Khách ở resort, khách sạn bên ngoài | 3.350.000 | 5.000.000 | ||||
| 57 | Long Thành Golf Club |
Từ 16/2 đến 20/2 | 3.350.000 | 3.500.000 | Tee 12:35-13:31 | |
| 58 | Dong Nai Golf Resort | Từ 16/2 đến 17/2 | Đóng cửa | |||
| Từ 18/2 đến 20/2 | 2.750.000 | 3.260.000 | ||||
| 59 | taekwang Jeongsan | Từ 16/2 đến 17/2 | Đóng cửa |
|||
| Từ 18/2 đến 20/2 |
||||||
| Trước 11h | update | 3.300.000 | ||||
| Sau 11h | update | 3.000.000 | ||||
| 60 | Song Be Golf Resort |
Từ 16/2 đến 18/2 | Đóng cửa |
|||
| Từ 19/2 đến 21/2 |
||||||
| 6:00 đến 9:04 | 3.850.000 | |||||
| Trưa | 3.200.000 | |||||
| Chiều | 3.350.000 | |||||
| 61 | Vung Tau Paradise |
Ngày 17/2 |
Đóng cửa |
|||
| Từ 15/2 đến 22/2 | 2.850.000 | 3.000.000 | 16/2 chỉ nhận khách muộn nhất 8:00 | |||
| 62 | Sonadezi Châu Đức |
Ngày 16/2- 17/2 |
Đóng cửa |
|||
| Từ 18/2 đến 20/2 | 2.650.000 | 3.130.000 | ||||
| 63 | Vietnam Golf (Thủ Đức) | Từ 16/2 đến 20/2 | ||||
| Từ 5:45 – 07:30 | 3.500.000 | 3.600.000 | sân không mở đèn | |||
| Từ 11:00 – 13:00 | 3.300.000 | 3.400.000 | ||||
| Từ 16:00 – 17:30 | 2.500.000 | 2.600.000 | ||||
| 64 | Harmonie Golf Park |
UPDATE | 3.150.000 | |||
| 65 | Tân Sơn Nhất Golf Course |
UPDATE | ||||
| 05:37 -08:29 | 3.600.000 | |||||
| 08:30 – 12:59 | 3.400.000 | |||||
| Sau 15:00 | 2.800.000 | 1 bữa ăn | ||||
| 66 | UPDATE | Đóng cửa | Đóng cửa | |||
| Ngày 1/2 | 2.200.000 | 2.200.000 | ||||
| Ngày 2/2 | 2.450.000 | 2.450.000 | ||||
| 67 | Twin Doves Golf Club | UPDATE | 3.200.000 | |||
Bảng giá áp dụng tất cả khách hàng đặt sân qua Alegolf . Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ 19002093/ Email: bo*****@*****lf.com
English
Tin Tức
2 năm trước



